đông bắc

đông bắc

Cửa sổ phòng tôi hướng đông bắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hướng nằm giữa hướng đông hướng bắc: Một trong bốn hướng chính của la bàn, chỉ phương nằmgóc 45 độ tính từ hướng bắc theo chiều kim đồng hồ.
    • Vùng, khu vựcphía đông bắc: Dùng để chỉ một phần lãnh thổ, địa phương nằmhướng này so với một điểm tham chiếu.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hướng đông bắc: Mô tả đặc điểm, vị trí liên quan đến hướng này.
    • Đến từ hướng đông bắc: Dùng để chỉ nguồn gốc hướng của một hiện tượng tự nhiên như gió.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nội nằmphía đông bắc của Việt Nam.
    • Anh ấy lái xe về hướng đông bắc.
  • Tính từ:

    • Cửa sổ phòng tôi hướng đông bắc.
    • Cơn bão di chuyển theo hướng đông bắc.
    • Gió đông bắc tràn về mang theo không khí lạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đông Bắc" (viết hoa): Thường dùng làm tên riêng cho một vùng, khu vực địa cụ thể.
    • Vùng Đông Bắc Hoa Kỳ mùa thu rất đẹp.
    • Khu vực Đông Bắc của tỉnh ta nhiều đồi núi.
Biến thể từ gần giống
  • Đông bắc bộ (danh từ): Tên gọi một vùng lãnh thổ, dụ: Vùng Đông Bắc Bộ của Việt Nam.
  • Hướng đông bắc (danh từ): Cách nói nhấn mạnh về phương hướng.
  • Phía đông bắc (danh từ): Cách nói chỉ khu vực, vị trí.
Từ đồng nghĩa
  • Hướng NE: Cách viết tắt theo tiếng Anh (North-East), thường dùng trong bản đồ, hàng hải.
  • Phương đông bắc: Cách nói trang trọng, ít phổ biến hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ chỉ phương hướng này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "đông bắc")