đông bắc
Định nghĩa
Danh từ:
- Hướng nằm giữa hướng đông và hướng bắc: Một trong bốn hướng chính của la bàn, chỉ phương nằm ở góc 45 độ tính từ hướng bắc theo chiều kim đồng hồ.
- Vùng, khu vực ở phía đông bắc: Dùng để chỉ một phần lãnh thổ, địa phương nằm ở hướng này so với một điểm tham chiếu.
Tính từ:
- Thuộc về hướng đông bắc: Mô tả đặc điểm, vị trí liên quan đến hướng này.
- Đến từ hướng đông bắc: Dùng để chỉ nguồn gốc hướng của một hiện tượng tự nhiên như gió.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hà Nội nằm ở phía đông bắc của Việt Nam.
- Anh ấy lái xe về hướng đông bắc.
Tính từ:
- Cửa sổ phòng tôi hướng đông bắc.
- Cơn bão di chuyển theo hướng đông bắc.
- Gió đông bắc tràn về mang theo không khí lạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đông Bắc" (viết hoa): Thường dùng làm tên riêng cho một vùng, khu vực địa lý cụ thể.
- Vùng Đông Bắc Hoa Kỳ có mùa thu rất đẹp.
- Khu vực Đông Bắc của tỉnh ta có nhiều đồi núi.
Biến thể và từ gần giống
- Đông bắc bộ (danh từ): Tên gọi một vùng lãnh thổ, ví dụ: Vùng Đông Bắc Bộ của Việt Nam.
- Hướng đông bắc (danh từ): Cách nói nhấn mạnh về phương hướng.
- Phía đông bắc (danh từ): Cách nói chỉ khu vực, vị trí.
Từ đồng nghĩa
- Hướng NE: Cách viết tắt theo tiếng Anh (North-East), thường dùng trong bản đồ, hàng hải.
- Phương đông bắc: Cách nói trang trọng, ít phổ biến hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ chỉ phương hướng này trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "đông bắc")